Chủ nhật, 08/11/2026
HSK 1
Từ vựng và ngữ pháp cấp 1
Thẻ từ vựng
Theo cấp hoặc theo bài
Bài luyện tập
Trắc nghiệm, nghe hiểu, điền từ, phiên âm, sắp xếp câu
Phát âm
Thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu
Chiều cao mỗi bậc thể hiện lượng từ vựng tích luỹ đến hết cấp đó.
Sơ cấp
+500 từ
tổng 500
HSK 2
+772 từ
tổng 1.272
HSK 3
+973 từ
tổng 2.245
Trung cấp
HSK 4
+1.000 từ
tổng 3.245
HSK 5
+1.071 từ
tổng 4.316
HSK 6
+1.140 từ
tổng 5.456
Cao cấp
HSK 7–9
+5.636 từ
tổng 11.092